Tìm thấy 38 trường · 993 chương trình phù hợp

Sắp xếp:
  • #27985211双一流
    Trường Sa
    Đại học Trung Nam

    47 chương trình phù hợp

    • Dược họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 548.000 ¥
    • Hộ lýCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 548.000 ¥
    • Tai mũi họngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 548.000 ¥
    • Y học dự phòngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 548.000 ¥
  • #8985211双一流
    Vũ Hán
    Đại học Vũ Hán

    76 chương trình phù hợp

    • Y học dự phòngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 530.000 ¥
    • Hộ lýCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 530.000 ¥
    • Kỹ thuật chế dượcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 530.000 ¥
    • Dược họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 530.000 ¥
  • #316
    Hợp Phì
    Đại học Hợp Phì

    9 chương trình phù hợp

    • Thiết kế sản phẩmCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 421.000 ¥
    • Thiết kế công nghiệpCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Giao thông và xây dựng thông minhCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Kỹ thuật xây dựngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
  • #283
    Hợp Phì
    Đại học Kiến trúc An Huy

    5 chương trình phù hợp

    • Khoa học và công nghệ máy tínhCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 415.000 ¥
    • Thiết kế môi trườngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 415.000 ¥
    • Kỹ thuật môi trườngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 415.000 ¥
    • Kiến trúcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 415.000 ¥
  • #215
    Trùng Khánh
    Đại học Sư phạm Trùng Khánh

    51 chương trình phù hợp

    • Kỹ thuật và vật liệu phân tử caoCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Hoá học vật liệuCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Khoa học và công nghệ thông tin điện tửCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Quản trị du lịchCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
  • #129
    Bắc Kinh
    Đại học Công thương Bắc Kinh

    24 chương trình phù hợp

    • Khoa học và kỹ thuật thông tin quang điệnCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥
    • Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớnCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥
    • Toán học và toán học ứng dụngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥
    • Thống kê ứng dụngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥
  • #88
    Nam Kinh
    Đại học Công nghiệp Nam Kinh

    9 chương trình phù hợp

    • Giáo dục Hán ngữ quốc tếCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 416.000 ¥
    • Kỹ thuật giao thông vận tảiCử nhân · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 điểm hoặc IELTS 6.016.000 ¥
    • Tự động hoáCử nhân · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 điểm hoặc IELTS 6.016.000 ¥
    • Dược họcCử nhân · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 điểm hoặc IELTS 6.016.000 ¥
  • #80211双一流
    Hợp Phì
    Đại học Công nghiệp Hợp Phì

    17 chương trình phù hợp

    • Tiếng AnhCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 85 điểm22.000 ¥
    • Kỹ thuật xây dựngCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 85 điểm22.000 ¥
    • Khoa học và công nghệ máy tínhCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 85 điểm22.000 ¥
    • Tài chínhCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 422.000 ¥
  • #77211双一流
    Phúc Châu
    Đại học Phúc Châu

    33 chương trình phù hợp

    • Thiết kếCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 521.000 ¥
    • Mỹ thuậtCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 521.000 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật vật liệuCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 516.000 ¥
    • Cảnh quan sân vườnCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 516.000 ¥