Tìm thấy 9 trường · 140 chương trình phù hợp

Sắp xếp:
  • #202
    Bạng Phụ
    Đại học Tài chính An Huy

    2 chương trình phù hợp

    • Quản trị kinh doanhThạc sĩ · 2026Tiếng Trung4.000 – 10.000 ¥
    • Thương mại quốc tếThạc sĩ · 2026Tiếng Trung4.000 – 10.000 ¥
  • #316
    Hợp Phì
    Đại học Hợp Phì

    6 chương trình phù hợp

    • Giáo dục Hán ngữ quốc tếThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 518.000 ¥
    • Quản trị du lịchThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 418.000 ¥
    • Vật liệu và hoá côngThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 420.000 ¥
    • Khoa học sinh họcThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 420.000 ¥
  • #283
    Hợp Phì
    Đại học Kiến trúc An Huy

    3 chương trình phù hợp

    • Khoa học và kỹ thuật vật liệuThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật môi trườngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥
    • Kỹ thuật xây dựngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥
  • #88
    Nam Kinh
    Đại học Công nghiệp Nam Kinh

    16 chương trình phù hợp

    • Kỹ thuật điệnThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥
    • Kỹ thuật giao thông vận tảiThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật thực phẩmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥
    • Kỹ thuật cơ khíThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥
  • #93
    Dương Châu
    Đại học Dương Châu

    22 chương trình phù hợp

    • Khoa học và kỹ thuật thực phẩmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥
    • Y học lâm sàngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm26.000 ¥
    • Kỹ thuật điệnThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥
    • Kỹ thuật phần mềmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥
  • #39211双一流
    • Quản trị kinh doanhThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥
    • Khoa học và công nghệ viễn thãmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥
    • Lực họcThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥
    • Khoa học và công nghệ thông minhThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥
  • #15985211双一流
    Nam Kinh
    Đại học Đông Nam

    15 chương trình phù hợp

    • Khoa học và công nghệ điện tửThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật kiểm soátThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥
    • Kiến trúcThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥
    • Thông tin điện tửThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 ¥