#384Phụ DươngĐại học Sư phạm Phụ Dương21 chương trình phù hợpXem chi tiếtGiáo dục thể chấtThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥Âm nhạcThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥Thư phápThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥Mỹ thuậtThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 524.000 ¥Xem thêm 17 ngành →
#202Bạng PhụĐại học Tài chính An Huy2 chương trình phù hợpXem chi tiếtQuản trị kinh doanhThạc sĩ · 2026Tiếng Trung4.000 – 10.000 ¥Thương mại quốc tếThạc sĩ · 2026Tiếng Trung4.000 – 10.000 ¥
#316Hợp PhìĐại học Hợp Phì6 chương trình phù hợpXem chi tiếtGiáo dục Hán ngữ quốc tếThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 518.000 ¥Quản trị du lịchThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 418.000 ¥Vật liệu và hoá côngThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 420.000 ¥Khoa học sinh họcThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 420.000 ¥Xem thêm 2 ngành →
#283Hợp PhìĐại học Kiến trúc An Huy3 chương trình phù hợpXem chi tiếtKhoa học và kỹ thuật vật liệuThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥Khoa học và kỹ thuật môi trườngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥Kỹ thuật xây dựngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 8020.000 ¥
#215Trùng KhánhĐại học Sư phạm Trùng Khánh24 chương trình phù hợpXem chi tiếtThư phápThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 527.000 ¥Mỹ thuậtThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 527.000 ¥Âm nhạcThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 527.000 ¥Thiết kếThạc sĩ · 2026Tiếng TrungHSK 527.000 ¥Xem thêm 20 ngành →
#88Nam KinhĐại học Công nghiệp Nam Kinh16 chương trình phù hợpXem chi tiếtKỹ thuật điệnThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥Kỹ thuật giao thông vận tảiThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥Khoa học và kỹ thuật thực phẩmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥Kỹ thuật cơ khíThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm22.000 ¥Xem thêm 12 ngành →
#93Dương ChâuĐại học Dương Châu22 chương trình phù hợpXem chi tiếtKhoa học và kỹ thuật thực phẩmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥Y học lâm sàngThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm26.000 ¥Kỹ thuật điệnThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥Kỹ thuật phần mềmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS: 6.0 hoặc TOEFL: 80 điểm20.000 ¥Xem thêm 18 ngành →
#39211双一流Tây AnĐại học Khoa học công nghệ điện tử Tây An31 chương trình phù hợpXem chi tiếtQuản trị kinh doanhThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥Khoa học và công nghệ viễn thãmThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥Lực họcThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥Khoa học và công nghệ thông minhThạc sĩ · 2026Tiếng AnhIELTS 6.0 hoặc TOEFL 80 điểm30.000 ¥Xem thêm 27 ngành →
#15985211双一流Nam KinhĐại học Đông Nam15 chương trình phù hợpXem chi tiếtKhoa học và công nghệ điện tửThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥Khoa học và kỹ thuật kiểm soátThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥Kiến trúcThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 – 40.000 ¥Thông tin điện tửThạc sĩ · 2026Tiếng AnhTOEFL 80 hoặc IELTS 6.0 hoặc Duolingo 100 điểm30.000 ¥Xem thêm 11 ngành →