中国政府奖学金 (CSC)
免学费、住宿并提供每月生活补贴。
- 北京大学全额
- 重庆师范大学截止日期: 2026/03/01全额
- 合肥大学截止日期: 2026/03/01全额
- 厦门大学截止日期: 2026/02/15全额
- 浙江科技大学截止日期: 2026/03/01全额
汇总政府奖学金、学校奖学金及地方奖学金——包含资助额度、就读阶段与申请截止日期。
免学费、住宿并提供每月生活补贴。
面向汉语学习者与汉语言专业。
Loại : Miễn học phí, KTX, sinh hoạt phí, bảo hiểm tổng hợp Loại B: Miễn học phí, KTX, bảo hiểm tổng hợp Loại C: Miễn học phí, bảo hiểm tổng hợp
- Đối tượng: Cử nhân, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Cử nhân: 20.000 tệ. Thạc sĩ: 30.000 tệ
- Thạc sĩ: 18.000 – 25.000 - Đại học: 13.000 – 20.000 - Dự bị 1+4: 9000 – 16.000 (Chỉ có thể hưởng quyền lợi này một lần trong suốt thời gian học)
- Đối tượng:sinh viên dự bị, Đại học, Thạc sĩ: 22.000 tệ/người/năm
- Đối tượng: Cứ nhân, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Ø Bậc 1: miễn 100% học phí Ø Bậc 2: miễn 70% học phí Ø Bậc 3: miễn 50% học phí Ø Bậc 4: miễn 30% học phí
Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ Đại học: 25.000 tệ/năm Thạc sĩ: 30.000 tệ/năm Tiến sĩ: 35.000 tệ/năm
Miễn 100% học phí
Thạc sĩ : 38.000 tệ Đại học: 20.000 tệ
- Đối tượng: Đại học, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Ø Đại học: 20.000 tệ/năm Ø Thạc sĩ: 30.000 tệ/năm
Miễn học phí, phí ký túc xá, phí bảo hiểm, đồng thời được nhận trợ cấp sinh hoạt.
校级奖学金,优秀学生减免50%学费。
Miễn học phí, phí ký túc xá, phí bảo hiểm, đồng thời được nhận trợ cấp sinh hoạt.
Loại 1: miễn học phí, KTX (phòng 4 người), phí báo danh và sinh hoạt phí (400 tệ/tháng) -> chỉ dành cho sinh viên đang theo học tại trường Loại 2: miễn phí báo danh, học phí -> chỉ dành cho tân sinh viên