奖学金

留学中国奖学金

汇总政府奖学金、学校奖学金及地方奖学金——包含资助额度、就读阶段与申请截止日期。

中国政府奖学金 (CSC)

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)

免学费、住宿并提供每月生活补贴。

  • 北京大学
    全额
  • 重庆师范大学截止日期: 2026/03/01
    全额
  • 合肥大学截止日期: 2026/03/01
    全额
  • 厦门大学截止日期: 2026/02/15
    全额
  • 浙江科技大学截止日期: 2026/03/01
    全额
查看更多

孔子学院奖学金

Học bổng Viện Khổng Tử

面向汉语学习者与汉语言专业。

  • 上海对外经贸大学截止日期: 2026/05/10
    全额
  • 浙江科技大学截止日期: 2026/05/01
    全额
查看更多

北京市政府奖学金

Học bổng Chính phủ Thành phố Bắc Kinh

Loại : Miễn học phí, KTX, sinh hoạt phí, bảo hiểm tổng hợp Loại B: Miễn học phí, KTX, bảo hiểm tổng hợp Loại C: Miễn học phí, bảo hiểm tổng hợp

  • 北京大学截止日期: 2026/05/01
    全额
  • 北京工商大学截止日期: 2026/05/01
    全额
  • 对外经济贸易大学
    全额
查看更多

福建省政府奖学金

Học bổng Chính phủ tỉnh Phúc Kiến
  • 厦门大学截止日期: 2026/04/10
    全额
查看更多

重庆省政府奖学金

Học bổng Chính phủ tỉnh Trùng Khánh
  • 长江师范学院
    部分
查看更多

浙江省政府奖学金

Học bổng Chính quyền tỉnh Chiết Giang

- Đối tượng: Cử nhân, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Cử nhân: 20.000 tệ. Thạc sĩ: 30.000 tệ

  • 浙江科技大学截止日期: 2026/04/30
    部分
查看更多

宿迁学院来华留学生奖学金

Học bổng Du học tại Học viện Túc Thiên
  • 宿迁学院截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

安徽建筑大学校长奖学金

Học bổng Hiệu trường Đại học Kiến trúc An Huy

- Thạc sĩ: 18.000 – 25.000 - Đại học: 13.000 – 20.000 - Dự bị 1+4: 9000 – 16.000 (Chỉ có thể hưởng quyền lợi này một lần trong suốt thời gian học)

  • 安徽建筑大学截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

合肥大学校长奖学金

Học bổng Hiệu trưởng Đại học Hợp Phì

- Đối tượng:sinh viên dự bị, Đại học, Thạc sĩ: 22.000 tệ/người/năm

  • 合肥大学截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

滁州学院奖学金

Học bổng Học viện Trừ Châu
  • 滁州学院截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

阜阳师范大学国际学生奖学金

Học bổng Sinh viên quốc tế Đại học Sư phạm Phụ Dương
  • 阜阳师范大学截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

上海市外国留学生政府奖学金

Học bổng Thành phố Thượng Hải
  • 上海大学截止日期: 2026/05/30
    全额
  • 上海对外经贸大学截止日期: 2026/05/10
    全额
查看更多

新学生奖学金

Học bổng Tân sinh viên
  • 铜陵学院截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

浙江科技大学新学生奖学金

Học bổng Tân sinh viên Khoa học Công nghệ Chiết Giang

- Đối tượng: Cứ nhân, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Ø Bậc 1: miễn 100% học phí Ø Bậc 2: miễn 70% học phí Ø Bậc 3: miễn 50% học phí Ø Bậc 4: miễn 30% học phí

  • 浙江科技大学截止日期: 2026/05/30
    部分
查看更多

Học bổng du học sinh Thành phố Trung Khánh

省级奖学金

Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ Đại học: 25.000 tệ/năm Thạc sĩ: 30.000 tệ/năm Tiến sĩ: 35.000 tệ/năm

  • 重庆师范大学截止日期: 2026/05/30
    全额
查看更多

长江师范学院校长奖学金

Học bổng hiệu trưởng Học viện Sư phạm Trường Giang
  • 长江师范学院
    部分
查看更多

上海大学新学生奖学金

Học bổng tân sinh viên Đại học Thượng Hải

Miễn 100% học phí

  • 上海大学
    部分
查看更多

同济大学新学生奖学金

Học bổng tân sinh viên Đại học Đồng Tề
  • 同济大学
    全额
查看更多

南京工业大学新学生奖学金

Học bổng tân sinh viên đại học Công nghiệp Nam Kinh

Thạc sĩ : 38.000 tệ Đại học: 20.000 tệ

  • 南京工业大学截止日期: 2026/06/20
    部分
查看更多

安徽省政府奖学金

Học bổng tỉnh An Huy

- Đối tượng: Đại học, Thạc sĩ - Giá trị học bổng: Ø Đại học: 20.000 tệ/năm Ø Thạc sĩ: 30.000 tệ/năm

  • 合肥大学截止日期: 2026/04/30
    部分
查看更多

福建省奖学金

Học bổng tỉnh Phúc Kiến

Miễn học phí, phí ký túc xá, phí bảo hiểm, đồng thời được nhận trợ cấp sinh hoạt.

  • 福州大学截止日期: 2026/05/30
    全额
查看更多

浙江大学奖学金

Học bổng Đại học Chiết Giang

校级奖学金,优秀学生减免50%学费。

  • 全国性截止日期: 2026/05/15
    部分
查看更多

合肥工业大学奖学金

Học bổng Đại học Công nghiệp Hợp Phì
  • 合肥工业大学截止日期: 2026/06/15
    部分
查看更多

福州大学奖学金

Học bổng Đại học Phúc Châu

Miễn học phí, phí ký túc xá, phí bảo hiểm, đồng thời được nhận trợ cấp sinh hoạt.

  • 福州大学截止日期: 2026/05/30
    全额
查看更多

Học bổng Đại học Sư phạm Trùng Khánh

学校奖学金

Loại 1: miễn học phí, KTX (phòng 4 người), phí báo danh và sinh hoạt phí (400 tệ/tháng) -> chỉ dành cho sinh viên đang theo học tại trường Loại 2: miễn phí báo danh, học phí -> chỉ dành cho tân sinh viên

  • 重庆师范大学截止日期: 2026/05/30
    全额
查看更多

安徽财经大学奖学金

Học bổng Đại học tài chính An Huy
  • 安徽财经大学截止日期: 2026/06/30
    部分
查看更多

需要奖学金咨询吗?

留下您的联系方式,顾问团队将协助您选择最合适的奖学金。

免费咨询