Tìm thấy 38 trường · 993 chương trình phù hợp

Sắp xếp:
  • #2985,211,Song nhất lưu
    Bắc Kinh
    Đại học Bắc Kinh

    20 chương trình phù hợp

    • Triết họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 630.000 – 70.000 ¥
    • Khảo cổ họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 630.000 – 70.000 ¥
    • Lịch sử họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 630.000 – 70.000 ¥
    • Văn học và ngôn ngữ TrungCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 630.000 – 70.000 ¥
  • #1985,211,Song nhất lưu
    Bắc Kinh
    Đại học Thanh Hoa

    9 chương trình phù hợp

    • Y học lâm sàngCử nhân · 2026Song ngữHSK 5 + tiếng Anh tốt (như TOEFL, IELTS, v.v.)40.000 – 70.000 ¥
    • Pháp luậtCử nhân · 2026Song ngữHSK 5 + tiếng Anh tốt (như TOEFL, IELTS, v.v.)26.000 ¥
    • Tài chínhCử nhân · 2026Song ngữHSK 5 + tiếng Anh tốt (như TOEFL, IELTS, v.v.)26.000 ¥
    • Kinh tế họcCử nhân · 2026Song ngữHSK 5 + tiếng Anh tốt (như TOEFL, IELTS, v.v.)26.000 ¥
  • #363
    Từ Châu
    Học viện Kỹ thuật Từ Châu

    4 chương trình phù hợp

    • Thương mại điện tửCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 8512.000 ¥
    • Thiết kế, chế tạo cơ khí và tự động hoáCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 8512.000 ¥
    • Kỹ thuật sinh họcCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 8512.000 ¥
    • Kinh tế và thương mại quốc tếCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 6.0/TOEFL ≥ 8512.000 ¥
  • #345
    Trùng Khánh
    Học viện Sư phạm Trường Giang

    5 chương trình phù hợp

    • Văn học và ngôn ngữ TrungCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 414.000 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật thực phẩmCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 414.000 ¥
    • Cảnh quan sân vườnCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS 5.5/TOEFL 7014.000 ¥
    • Kỹ thuật và công nghệ hoá họcCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS 5.5/TOEFL 7014.000 ¥
  • #129
    Nam Kinh
    Đại học Tài chính Nam Kinh

    33 chương trình phù hợp

    • Toán học và toán học ứng dụngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 417.000 ¥
    • Quản lý và ứng dụng dữ liệu lớnCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 417.000 ¥
    • Internet và truyền thông mớiCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 417.000 ¥
    • Kỹ thuật phần mềmCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 417.000 ¥
  • #52211双一流
    Vô Tích
    Đại học Giang Nam

    42 chương trình phù hợp

    • Kỹ thuật dệt mayCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 5.5/TOEFL ≥ 75,16.400 ¥
    • Thiết kế công nghiệpCử nhân · 2026Tiếng AnhIELTS ≥ 5.5/TOEFL ≥ 75,16.400 ¥
    • Hộ lýCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 516.400 ¥
    • Kỹ thuật chế tạo thông minhCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 516.400 ¥
  • #25985211双一流
    Hạ Môn
    Đại học Hạ Môn

    60 chương trình phù hợp

    • Hội hoạCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 526.000 ¥
    • Biểu diễn âm nhạcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 526.000 ¥
    • Âm nhạcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 526.000 ¥
    • Văn học sân khấu và điện ảnhCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 526.000 ¥
  • #19985211双一流
    Bắc Kinh
    Đại học Sư phạm Bắc Kinh

    32 chương trình phù hợp

    • Thống kêCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 527.700 ¥
    • Kỹ thuật môi trườngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 527.700 ¥
    • Khoa học và kỹ thuật môi trườngCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 527.700 ¥
    • Hoá họcCử nhân · 2026Tiếng TrungHSK 527.700 ¥